Chữ 超: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
超
- Nghĩa
- vượt quá, siêu
- Âm Hán Việt
- siêu
- Âm On
- チョウ chou
- Âm Kun
- こ(える) koeru、こ(す) kosu
- Số nét
- 12 nét
- Bộ thủ
- 走 bộ tẩu
- Level
- Level 8 · hết THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- こえる。なみはずれて いる。
- Tiếng Anh
- exceed, super
- Tiếng Hàn
- 넘다, 뛰어넘다 (초)
- Tiếng Trung
- 超过、超级
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
チョウ chou · âm On
超人
siêu nhân
超人のような 力です。
Sức mạnh như siêu nhân.
こ(える) koeru · âm Kun
超える
vượt quá
気温が 三十度を 超えます。
Nhiệt độ vượt ba mươi độ.
こ(す) kosu · âm Kun · ít gặp
超す
vượt qua
百人を 超して 集まりました。
Hơn một trăm người đã tới.
Tập viết chữ 超 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 超 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 8. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.