Chữ 旋: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
旋
- Nghĩa
- xoay vòng, lượn
- Âm Hán Việt
- toàn
- Âm On
- セン sen
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 11 nét
- Bộ thủ
- 方 bộ phương
- Level
- Level 9 · THPT
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- ぐるぐる まわる。
- Tiếng Anh
- rotate, circle
- Tiếng Hàn
- 돌다, 빙빙 돌다 (선)
- Tiếng Trung
- 旋转、盘旋
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
セン sen · âm On · ít gặp
旋回
lượn vòng
鳥が 空を 旋回します。
Chim lượn vòng trên trời.
Tập viết chữ 旋 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 旋 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 9. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.