Chữ 既: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
既
- Nghĩa
- đã, rồi
- Âm Hán Việt
- ký (dĩ)
- Âm On
- キ ki
- Âm Kun
- すで(に) sudeni
- Số nét
- 10 nét
- Bộ thủ
- 无 bộ vô
- Level
- Level 8 · hết THCS
- Dạng cũ
- 既
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- すでに。もう。
- Tiếng Anh
- already
- Tiếng Hàn
- 이미, 벌써 (기)
- Tiếng Trung
- 已经、既
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
キ ki · âm On · ít gặp
既成
đã có sẵn
既成の 品を 使います。
Chúng tôi dùng hàng có sẵn.
すで(に) sudeni · âm Kun
既に
đã, rồi
既に 会は 終わって いました。
Buổi họp đã tan rồi.
Tập viết chữ 既 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 既 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 8. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.