Chữ 早: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
早
- Nghĩa
- sớm
- Âm Hán Việt
- tảo
- Âm On
- ソウ sou、サッ* sa
- Âm Kun
- はや(い) hayai、はや(まる) hayamaru、はや(める) hayameru
- Số nét
- 6 nét
- Bộ thủ
- 日 bộ nhật
- Level
- Level 1 · lớp 1
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- じかんが はやい。
- Tiếng Anh
- early
- Tiếng Hàn
- 일찍, 이르다 (조)
- Tiếng Trung
- 早
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ソウ sou · âm On
早朝
sáng sớm
早朝に 山を 見に 行きました。
Sáng sớm tôi đi ngắm núi.
はや(い) hayai · âm Kun
早い
sớm
おきるのが 早いですね。
Bạn dậy sớm nhỉ.
はや(まる) hayamaru · âm Kun
早まる
được dời sớm lên
出かける じかんが 早まりました。
Giờ khởi hành được dời sớm lên.
はや(める) hayameru · âm Kun
早める
làm cho sớm hơn, đẩy nhanh
足を 早めて あるきます。
Tôi rảo bước nhanh hơn.
Dấu * là cách đọc ít gặp, thường học từ THCS trở lên.
Tập viết chữ 早 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 早 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 1. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.