Chữ 昆: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
昆
- Nghĩa
- côn trùng
- Âm Hán Việt
- côn
- Âm On
- コン kon
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 8 nét
- Bộ thủ
- 日 bộ nhật
- Level
- Level 9 · THPT
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- こんちゅうの こん。むしの なかま。
- Tiếng Anh
- insect
- Tiếng Hàn
- 곤충 (곤)
- Tiếng Trung
- 昆虫
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
コン kon · âm On
昆虫
côn trùng
夏に 昆虫を 集めます。
Mùa hè tôi sưu tầm côn trùng.
Tập viết chữ 昆 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 昆 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 9. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.