Chữ 昇: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
昇
- Nghĩa
- lên cao, mọc
- Âm Hán Việt
- thăng
- Âm On
- ショウ shou
- Âm Kun
- のぼ(る) noboru
- Số nét
- 8 nét
- Bộ thủ
- 日 bộ nhật
- Level
- Level 8 · hết THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- のぼる。たかく あがる。
- Tiếng Anh
- rise
- Tiếng Hàn
- 오르다, 떠오르다 (승)
- Tiếng Trung
- 上升、升起
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ショウ shou · âm On
上昇
đi lên
気温が 急に 上昇しました。
Nhiệt độ tăng đột ngột.
のぼ(る) noboru · âm Kun
昇る
mọc lên
東の 空に 日が 昇ります。
Mặt trời mọc ở phía đông.
Tập viết chữ 昇 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 昇 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 8. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.