Chữ 映: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
映
- Nghĩa
- chiếu, phản chiếu
- Âm Hán Việt
- ánh
- Âm On
- エイ ei
- Âm Kun
- うつ(る) utsuru、うつ(す) utsusu、は(える) haeru
- Số nét
- 9 nét
- Bộ thủ
- 日 bộ nhật
- Level
- Level 6 · lớp 6
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- うつる。うつす。
- Tiếng Anh
- reflect, project
- Tiếng Hàn
- 비치다, 비추다 (영)
- Tiếng Trung
- 映照、放映
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
エイ ei · âm On
映画
phim
家族で 映画を 見に 行きます。
Cả nhà đi xem phim.
うつ(る) utsuru · âm Kun
映る
in bóng, hiện lên
水面に 月が 映ります。
Mặt trăng in bóng trên mặt nước.
うつ(す) utsusu · âm Kun
映す
chiếu lên
かべに 絵を 映します。
Tôi chiếu tranh lên tường.
は(える) haeru · âm Kun · ít gặp
映える
nổi bật lên
夕日に 映える 山が きれいです。
Ngọn núi nổi bật trong nắng chiều thật đẹp.
Tập viết chữ 映 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 映 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 6. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.