Chữ 暁: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
暁
- Nghĩa
- rạng đông, hiểu rõ
- Âm Hán Việt
- hiểu (hiếu)
- Âm On
- ギョウ gyou
- Âm Kun
- あかつき akatsuki
- Số nét
- 12 nét
- Bộ thủ
- 日 bộ nhật
- Level
- Level 9 · THPT
- Dạng cũ
- 曉
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- よあけ。くわしく しる。
- Tiếng Anh
- dawn, know well
- Tiếng Hàn
- 새벽, 환히 알다 (효)
- Tiếng Trung
- 拂晓、通晓 (晓)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ギョウ gyou · âm On · ít gặp
通暁
am tường
その 分野に 通暁して います。
Ông ấy am tường lĩnh vực đó.
あかつき akatsuki · âm Kun · ít gặp
暁
rạng đông
暁の 空が 明るく なります。
Trời rạng đông sáng dần.
Tập viết chữ 暁 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 暁 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 9. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.