Chữ 暇: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
暇
- Nghĩa
- rảnh rỗi, kỳ nghỉ
- Âm Hán Việt
- hạ
- Âm On
- カ ka
- Âm Kun
- ひま hima
- Số nét
- 13 nét
- Bộ thủ
- 日 bộ nhật
- Level
- Level 7 · THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- ひま。やすみ。
- Tiếng Anh
- free time, leave
- Tiếng Hàn
- 틈, 휴가 (가)
- Tiếng Trung
- 空闲、假期
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
カ ka · âm On · ít gặp
休暇
kỳ nghỉ phép
父が 休暇を とりました。
Bố tôi đã xin nghỉ phép.
ひま hima · âm Kun
暇
rảnh
日曜日は 暇です。
Chủ nhật tôi rảnh.
Tập viết chữ 暇 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 暇 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.