Chữ 暖: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
暖
- Nghĩa
- ấm, ấm áp
- Âm Hán Việt
- noãn
- Âm On
- ダン dan
- Âm Kun
- あたた(か) atataka、あたた(かい) atatakai、あたた(まる) atatamaru、あたた(める) atatameru
- Số nét
- 13 nét
- Bộ thủ
- 日 bộ nhật
- Level
- Level 6 · lớp 6
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- あたたかい。
- Tiếng Anh
- warm
- Tiếng Hàn
- 따뜻하다 (난)
- Tiếng Trung
- 温暖、暖和
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ダン dan · âm On
暖ぼう
sưởi ấm
冬は 暖ぼうを つけます。
Mùa đông thì bật lò sưởi.
あたた(か) atataka · âm Kun · ít gặp
暖か
ấm áp
今日は 暖かな 一日でした。
Hôm nay là một ngày ấm áp.
あたた(かい) atatakai · âm Kun
暖かい
ấm
春に なって 暖かい 日が 増えました。
Xuân về, ngày ấm nhiều lên.
あたた(まる) atatamaru · âm Kun
暖まる
ấm lên
火の そばで 体が 暖まりました。
Ngồi cạnh lửa người tôi ấm lên.
あたた(める) atatameru · âm Kun
暖める
làm ấm
ストーブで 部屋を 暖めます。
Tôi sưởi ấm phòng bằng lò sưởi.
Tập viết chữ 暖 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 暖 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 6. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.