Chữ 暮: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
暮
- Nghĩa
- sinh sống, chiều tối
- Âm Hán Việt
- mộ
- Âm On
- ボ bo
- Âm Kun
- く(れる) kureru、く(らす) kurasu
- Số nét
- 14 nét
- Bộ thủ
- 日 bộ nhật
- Level
- Level 6 · lớp 6
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- くらす。ひが くれる。
- Tiếng Anh
- live, get dark
- Tiếng Hàn
- 살다, 저물다 (모)
- Tiếng Trung
- 生活、天黑
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ボ bo · âm On · ít gặp
歳暮
quà cuối năm
歳暮を 送る しゅうかんが あります。
Có tục lệ gửi quà cuối năm.
く(れる) kureru · âm Kun
暮れる
tối, hết (năm)
日が 暮れました。
Trời đã tối.
く(らす) kurasu · âm Kun
暮らす
sinh sống
祖母は 田舎で 暮らして います。
Bà tôi sống ở quê.
Tập viết chữ 暮 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 暮 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 6. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.