Chữ 曇: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
曇
- Nghĩa
- trời âm u, mờ
- Âm Hán Việt
- đàm
- Âm On
- ドン don
- Âm Kun
- くも(る) kumoru
- Số nét
- 16 nét
- Bộ thủ
- 日 bộ nhật
- Level
- Level 7 · THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- くもる。くもり。
- Tiếng Anh
- cloudy
- Tiếng Hàn
- 흐리다 (담)
- Tiếng Trung
- 阴天、多云 (昙)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ドン don · âm On · ít gặp
曇天
trời nhiều mây
曇天の 一日でした。
Cả ngày trời âm u.
くも(る) kumoru · âm Kun
曇る
u ám, mờ
空が 曇って きました。
Trời bắt đầu u ám.
Tập viết chữ 曇 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 曇 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.