Dino Kids

Chữ 滴: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc

滴

Nghĩa
giọt, nhỏ giọt
Âm Hán Việt
trích (tích)
Âm On
テキ teki
Âm Kun
しずく shizuku、したた(る) shitataru
Số nét
14 nét
Bộ thủ
水 bộ thủy
Level
Level 7 · THCS

Thứ tự nét

Thứ tự viết 14 nét của chữ 滴, mỗi khung thêm một nét (nét đỏ là nét đang viết)

Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác

Tiếng Nhật
しずく。したたる。
Tiếng Anh
drop, drip
Tiếng Hàn
물방울, 떨어지다 (적)
Tiếng Trung
滴、水滴

Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ

テキ teki · âm On · ít gặp

しずく shizuku · âm Kun

したた(る) shitataru · âm Kun · ít gặp

Tập viết chữ 滴 trong app

Trong Dino Kids, bé viết chữ 滴 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.

Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.