Chữ 曖: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
曖
- Nghĩa
- mờ mịt, không rõ ràng
- Âm Hán Việt
- ái
- Âm On
- アイ ai
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 17 nét
- Bộ thủ
- 日 bộ nhật
- Level
- Level 10 · hết THPT
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- ほのぐらい。はっきり しない。
- Tiếng Anh
- dim, vague
- Tiếng Hàn
- 희미하다, 애매하다 (애)
- Tiếng Trung
- 昏暗、不明确 (暧)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
アイ ai · âm On · ít gặp
曖昧
mơ hồ
曖昧な 言い方を さけます。
Tôi tránh nói mơ hồ.
Tập viết chữ 曖 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 曖 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 10. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.