Chữ 曲: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
曲
- Nghĩa
- bản nhạc, cong
- Âm Hán Việt
- khúc
- Âm On
- キョク kyoku
- Âm Kun
- ま(がる) magaru、ま(げる) mageru
- Số nét
- 6 nét
- Bộ thủ
- 曰 bộ viết
- Level
- Level 3 · lớp 3
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- おんがくの きょく。まがる。
- Tiếng Anh
- song, bend
- Tiếng Hàn
- 곡, 굽다 (곡)
- Tiếng Trung
- 乐曲、弯曲
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
キョク kyoku · âm On
曲
bản nhạc
すきな 曲を 何度も 聞きます。
Tôi nghe đi nghe lại bản nhạc mình thích.
ま(がる) magaru · âm Kun
曲がる
rẽ, cong
次の 角を 右に 曲がります。
Đến góc tới thì rẽ phải.
ま(げる) mageru · âm Kun
曲げる
bẻ cong
はりがねを 曲げて 形を 作ります。
Tôi bẻ cong dây thép để tạo hình.
Tập viết chữ 曲 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 曲 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 3. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.