Chữ 速: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
速
- Nghĩa
- nhanh
- Âm Hán Việt
- tốc
- Âm On
- ソク soku
- Âm Kun
- はや(い) hayai、はや(める) hayameru、はや(まる) hayamaru、すみ(やか) sumiyaka
- Số nét
- 10 nét
- Bộ thủ
- 辵 bộ sước
- Level
- Level 3 · lớp 3
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- はやい。
- Tiếng Anh
- fast, quick
- Tiếng Hàn
- 빠르다 (속)
- Tiếng Trung
- 快、迅速
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ソク soku · âm On
速度
tốc độ
車の 速度を 落とします。
Tôi giảm tốc độ xe.
はや(い) hayai · âm Kun
速い
nhanh
あの 子は 走るのが 速いです。
Cậu bé đó chạy nhanh.
はや(める) hayameru · âm Kun
速める
tăng tốc
足を 速めて 歩きます。
Tôi rảo bước nhanh hơn.
はや(まる) hayamaru · âm Kun · ít gặp
速まる
nhanh dần lên
川の 流れが 速まりました。
Dòng sông chảy nhanh hơn.
すみ(やか) sumiyaka · âm Kun · ít gặp
速やか
mau chóng
速やかに 家へ 帰ります。
Tôi về nhà ngay.
Tập viết chữ 速 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 速 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 3. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.