Chữ 曹: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
曹
- Nghĩa
- quan chức, hạ sĩ quan
- Âm Hán Việt
- tào
- Âm On
- ソウ sou
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 11 nét
- Bộ thủ
- 曰 bộ viết
- Level
- Level 9 · THPT
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- やくにん。ぐんたいの くらいの ひとつ。
- Tiếng Anh
- official, sergeant
- Tiếng Hàn
- 관리, 하사관 (조)
- Tiếng Trung
- 官吏、军士
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ソウ sou · âm On · ít gặp
法曹
giới luật gia
法曹の 仕事を 調べます。
Tôi tìm hiểu công việc trong ngành luật.
Tập viết chữ 曹 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 曹 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 9. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.