Chữ 曽: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
曽
- Nghĩa
- đã từng, đời cụ
- Âm Hán Việt
- tằng (từng)
- Âm On
- ソウ sou、ゾ* zo
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 11 nét
- Bộ thủ
- 曰 bộ viết
- Level
- Level 10 · hết THPT
- Dạng cũ
- 曾
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- むかし。おじいさんの おやの だい。
- Tiếng Anh
- formerly, great-grand-
- Tiếng Hàn
- 예전에, 증조 (증)
- Tiếng Trung
- 曾经、曾祖 (曾)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ソウ sou · âm On · ít gặp
曽祖父
cụ ông
曽祖父の 写真が 残って います。
Còn giữ được ảnh cụ ông tôi.
Dấu * là cách đọc ít gặp, thường học từ THCS trở lên.
Tập viết chữ 曽 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 曽 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 10. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.