Chữ 環: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
環
- Nghĩa
- vòng, bao quanh
- Âm Hán Việt
- hoàn
- Âm On
- カン kan
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 17 nét
- Bộ thủ
- 玉 bộ ngọc
- Level
- Level 7 · THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- わ。まわりを かこむ。
- Tiếng Anh
- ring, surround
- Tiếng Hàn
- 고리, 둘레 (환)
- Tiếng Trung
- 环、环绕 (环)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
カン kan · âm On
環境
môi trường
地球の 環境を 守ります。
Chúng ta bảo vệ môi trường Trái Đất.
Tập viết chữ 環 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 環 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.