Dino Kids

Chữ 最: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc

最

Nghĩa
nhất
Âm Hán Việt
tối
Âm On
サイ sai
Âm Kun
もっと(も) mottomo
Số nét
12 nét
Bộ thủ
曰 bộ viết
Level
Level 4 · lớp 4

Thứ tự nét

Thứ tự viết 12 nét của chữ 最, mỗi khung thêm một nét (nét đỏ là nét đang viết)

Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác

Tiếng Nhật
いちばん。もっとも。
Tiếng Anh
most
Tiếng Hàn
가장, 제일 (최)
Tiếng Trung
最

Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ

サイ sai · âm On

もっと(も) mottomo · âm Kun

Tập viết chữ 最 trong app

Trong Dino Kids, bé viết chữ 最 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 4. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.

Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.