Dino Kids

Chữ 関: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc

関

Nghĩa
liên quan, cửa ải
Âm Hán Việt
quan (loan)
Âm On
カン kan
Âm Kun
せき seki、かか(わる) kakawaru
Số nét
14 nét
Bộ thủ
門 bộ môn
Level
Level 4 · lớp 4
Dạng cũ
關

Thứ tự nét

Thứ tự viết 14 nét của chữ 関, mỗi khung thêm một nét (nét đỏ là nét đang viết)

Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác

Tiếng Nhật
かかわる。むかしの せきしょ。
Tiếng Anh
related, checkpoint
Tiếng Hàn
관계, 관문 (관)
Tiếng Trung
关系、关口 (关)

Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ

カン kan · âm On

せき seki · âm Kun · ít gặp

かか(わる) kakawaru · âm Kun · ít gặp

Tập viết chữ 関 trong app

Trong Dino Kids, bé viết chữ 関 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 4. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.

Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.