Chữ 末: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
末
- Nghĩa
- cuối, phần cuối
- Âm Hán Việt
- mạt
- Âm On
- マツ matsu、バツ batsu
- Âm Kun
- すえ sue
- Số nét
- 5 nét
- Bộ thủ
- 木 bộ mộc
- Level
- Level 4 · lớp 4
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- すえ。おわりの ほう。
- Tiếng Anh
- end
- Tiếng Hàn
- 끝 (말)
- Tiếng Trung
- 末尾、最后
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
マツ matsu · âm On
週末
cuối tuần
週末に 家族で 出かけます。
Cuối tuần cả nhà tôi đi chơi.
バツ batsu · âm On · ít gặp
末子
con út
わたしは 三人 兄弟の 末子です。
Tôi là con út trong ba anh em.
すえ sue · âm Kun
末
cuối
三月の 末に 卒業します。
Cuối tháng ba thì tốt nghiệp.
Tập viết chữ 末 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 末 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 4. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.