Chữ 札: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
札
- Nghĩa
- cái thẻ, tờ tiền
- Âm Hán Việt
- trát
- Âm On
- サツ satsu
- Âm Kun
- ふだ fuda
- Số nét
- 5 nét
- Bộ thủ
- 木 bộ mộc
- Level
- Level 4 · lớp 4
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- ふだ。おさつ。
- Tiếng Anh
- tag, paper money
- Tiếng Hàn
- 표, 지폐 (찰)
- Tiếng Trung
- 牌子、纸币
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
サツ satsu · âm On
改札
cửa soát vé
駅の 改札を 通ります。
Tôi qua cửa soát vé của ga.
ふだ fuda · âm Kun
札
cái thẻ, nhãn
品に 札を つけます。
Tôi gắn nhãn lên món hàng.
Tập viết chữ 札 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 札 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 4. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.