Dino Kids

Chữ 鏡: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc

鏡

Nghĩa
cái gương
Âm Hán Việt
kính
Âm On
キョウ kyou
Âm Kun
かがみ kagami
Số nét
19 nét
Bộ thủ
金 bộ kim
Level
Level 4 · lớp 4

Thứ tự nét

Thứ tự viết 19 nét của chữ 鏡, mỗi khung thêm một nét (nét đỏ là nét đang viết)

Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác

Tiếng Nhật
かがみ。
Tiếng Anh
mirror
Tiếng Hàn
거울 (경)
Tiếng Trung
镜子 (镜)

Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ

キョウ kyou · âm On

かがみ kagami · âm Kun

Tập viết chữ 鏡 trong app

Trong Dino Kids, bé viết chữ 鏡 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 4. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.

Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.