Chữ 松: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
松
- Nghĩa
- cây thông
- Âm Hán Việt
- tùng
- Âm On
- ショウ shou
- Âm Kun
- まつ matsu
- Số nét
- 8 nét
- Bộ thủ
- 木 bộ mộc
- Level
- Level 4 · lớp 4
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- まつの き。
- Tiếng Anh
- pine tree
- Tiếng Hàn
- 소나무 (송)
- Tiếng Trung
- 松树
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ショウ shou · âm On · ít gặp
老松
cây thông già
庭に 大きな 老松が あります。
Trong vườn có cây thông già to.
まつ matsu · âm Kun
松
cây thông
海岸に 松が ならんで います。
Thông mọc thành hàng dọc bờ biển.
Tập viết chữ 松 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 松 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 4. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.