Chữ 枚: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
枚
- Nghĩa
- tờ, tấm
- Âm Hán Việt
- mai
- Âm On
- マイ mai
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 8 nét
- Bộ thủ
- 木 bộ mộc
- Level
- Level 6 · lớp 6
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- うすい ものを かぞえる ことば。
- Tiếng Anh
- sheet (counter)
- Tiếng Hàn
- 장 (매)
- Tiếng Trung
- 张、枚
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
マイ mai · âm On
枚数
số tờ
紙の 枚数を 数えます。
Tôi đếm số tờ giấy.
Tập viết chữ 枚 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 枚 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 6. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.