Chữ 枯: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
枯
- Nghĩa
- héo, khô
- Âm Hán Việt
- khô
- Âm On
- コ ko
- Âm Kun
- か(れる) kareru、か(らす) karasu
- Số nét
- 9 nét
- Bộ thủ
- 木 bộ mộc
- Level
- Level 7 · THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- かれる。くさや きが しぬ。
- Tiếng Anh
- wither
- Tiếng Hàn
- 시들다, 마르다 (고)
- Tiếng Trung
- 枯萎
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
コ ko · âm On · ít gặp
枯死
chết khô
水が なくて 木が 枯死しました。
Thiếu nước nên cây chết khô.
か(れる) kareru · âm Kun
枯れる
héo
水を やらず 花が 枯れました。
Không tưới nên hoa héo.
か(らす) karasu · âm Kun · ít gặp
枯らす
làm cho héo
うっかり 植木を 枯らして しまいました。
Tôi lơ là để cây cảnh héo chết mất.
Tập viết chữ 枯 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 枯 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.