Chữ 鉛: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
鉛
- Nghĩa
- chì
- Âm Hán Việt
- duyên
- Âm On
- エン en
- Âm Kun
- なまり namari
- Số nét
- 13 nét
- Bộ thủ
- 金 bộ kim
- Level
- Level 7 · THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- なまり。おもい きんぞく。
- Tiếng Anh
- lead
- Tiếng Hàn
- 납 (연)
- Tiếng Trung
- 铅
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
エン en · âm On · ít gặp
鉛筆
bút chì
鉛筆で 下書きを します。
Tôi phác bằng bút chì.
なまり namari · âm Kun · ít gặp
鉛
chì
鉛は とても 重い 金ぞくです。
Chì là kim loại rất nặng.
Tập viết chữ 鉛 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 鉛 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.