Chữ 架: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
架
- Nghĩa
- giá (kệ), bắc qua
- Âm Hán Việt
- giá
- Âm On
- カ ka
- Âm Kun
- か(ける) kakeru、か(かる) kakaru
- Số nét
- 9 nét
- Bộ thủ
- 木 bộ mộc
- Level
- Level 8 · hết THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- ものを のせる たな。かけわたす。
- Tiếng Anh
- shelf, build across
- Tiếng Hàn
- 선반, (다리를) 놓다 (가)
- Tiếng Trung
- 架子、架设
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
カ ka · âm On · ít gặp
書架
giá sách
図書室の 書架を 整理します。
Chúng em sắp xếp giá sách thư viện.
か(ける) kakeru · âm Kun · ít gặp
架ける
bắc (cầu)
川に 橋を 架けます。
Người ta bắc cầu qua sông.
か(かる) kakaru · âm Kun · ít gặp
架かる
được bắc qua
谷に 橋が 架かって います。
Có cây cầu bắc qua thung lũng.
Tập viết chữ 架 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 架 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 8. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.