Chữ 柱: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
柱
- Nghĩa
- cây cột
- Âm Hán Việt
- trụ (trú)
- Âm On
- チュウ chuu
- Âm Kun
- はしら hashira
- Số nét
- 9 nét
- Bộ thủ
- 木 bộ mộc
- Level
- Level 3 · lớp 3
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- はしら。
- Tiếng Anh
- pillar, post
- Tiếng Hàn
- 기둥 (주)
- Tiếng Trung
- 柱子
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
チュウ chuu · âm On
電柱
cột điện
電柱の 上に 鳥が います。
Có con chim đậu trên cột điện.
はしら hashira · âm Kun
柱
cây cột
家の 柱は 太い 木です。
Cột nhà là gỗ to.
Tập viết chữ 柱 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 柱 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 3. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.