Chữ 氷: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
氷
- Nghĩa
- nước đá, băng
- Âm Hán Việt
- băng
- Âm On
- ヒョウ hyou
- Âm Kun
- こおり koori、ひ hi
- Số nét
- 5 nét
- Bộ thủ
- 水 bộ thủy
- Level
- Level 3 · lớp 3
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- こおり。
- Tiếng Anh
- ice
- Tiếng Hàn
- 얼음 (빙)
- Tiếng Trung
- 冰
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ヒョウ hyou · âm On · ít gặp
氷点下
dưới không độ
今朝は 氷点下に なりました。
Sáng nay xuống dưới không độ.
こおり koori · âm Kun
氷
đá lạnh
コップに 氷を 入れます。
Tôi bỏ đá vào cốc.
ひ hi · âm Kun · ít gặp
氷雨
mưa lạnh buốt cuối đông
冬の 終わりに 氷雨が ふりました。
Cuối đông có cơn mưa lạnh buốt.
Tập viết chữ 氷 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 氷 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 3. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.