Chữ 核: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
核
- Nghĩa
- hạt nhân, cốt lõi
- Âm Hán Việt
- hạch
- Âm On
- カク kaku
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 10 nét
- Bộ thủ
- 木 bộ mộc
- Level
- Level 9 · THPT
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- まんなかに ある だいじな もの。
- Tiếng Anh
- core, nucleus
- Tiếng Hàn
- 핵, 중심 (핵)
- Tiếng Trung
- 核心、核
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
カク kaku · âm On
中核
hạt nhân, cốt lõi
計画の 中核に なる 人です。
Đây là người nòng cốt của kế hoạch.
Tập viết chữ 核 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 核 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 9. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.