Chữ 桃: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
桃
- Nghĩa
- quả đào
- Âm Hán Việt
- đào
- Âm On
- トウ tou
- Âm Kun
- もも momo
- Số nét
- 10 nét
- Bộ thủ
- 木 bộ mộc
- Level
- Level 7 · THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- もも。
- Tiếng Anh
- peach
- Tiếng Hàn
- 복숭아 (도)
- Tiếng Trung
- 桃子
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
トウ tou · âm On · ít gặp
白桃
đào trắng
白桃の かんづめを 買います。
Tôi mua hộp đào trắng.
もも momo · âm Kun
桃
quả đào
夏に 桃を 食べます。
Mùa hè tôi ăn đào.
Tập viết chữ 桃 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 桃 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.