Chữ 案: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
案
- Nghĩa
- ý tưởng, kế hoạch
- Âm Hán Việt
- án
- Âm On
- アン an
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 10 nét
- Bộ thủ
- 木 bộ mộc
- Level
- Level 4 · lớp 4
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- かんがえ。けいかく。
- Tiếng Anh
- idea, plan
- Tiếng Hàn
- 생각, 계획 (안)
- Tiếng Trung
- 方案、主意
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
アン an · âm On
案内
hướng dẫn, dẫn đường
客を 席まで 案内します。
Tôi dẫn khách tới chỗ ngồi.
Tập viết chữ 案 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 案 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 4. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.