Chữ 鍛: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
鍛
- Nghĩa
- rèn, rèn luyện
- Âm Hán Việt
- đoán
- Âm On
- タン tan
- Âm Kun
- きた(える) kitaeru
- Số nét
- 17 nét
- Bộ thủ
- 金 bộ kim
- Level
- Level 8 · hết THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- きたえる。
- Tiếng Anh
- forge, train
- Tiếng Hàn
- 벼리다, 단련하다 (단)
- Tiếng Trung
- 锻造、锻炼 (锻)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
タン tan · âm On · ít gặp
鍛錬
rèn luyện
心身を 鍛錬します。
Anh ấy rèn luyện thân tâm.
きた(える) kitaeru · âm Kun
鍛える
rèn
毎日 走って 体を 鍛えます。
Ngày nào tôi cũng chạy để rèn thể lực.
Tập viết chữ 鍛 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 鍛 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 8. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.