Chữ 梗: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
梗
- Nghĩa
- cành cứng, nghẽn lại
- Âm Hán Việt
- ngạnh
- Âm On
- コウ kou
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 11 nét
- Bộ thủ
- 木 bộ mộc
- Level
- Level 10 · hết THPT
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- かたい えだ。ふさがる。
- Tiếng Anh
- stem, block
- Tiếng Hàn
- 줄기, 막히다 (경)
- Tiếng Trung
- 梗、阻塞
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
コウ kou · âm On · ít gặp
心筋梗塞
nhồi máu cơ tim
心筋梗塞を ふせぐ 生活です。
Đây là lối sống phòng nhồi máu cơ tim.
Tập viết chữ 梗 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 梗 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 10. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.