Chữ 梨: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
梨
- Nghĩa
- quả lê
- Âm Hán Việt
- lê
- Âm On
- —
- Âm Kun
- なし nashi
- Số nét
- 11 nét
- Bộ thủ
- 木 bộ mộc
- Level
- Level 4 · lớp 4
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- なし。
- Tiếng Anh
- pear
- Tiếng Hàn
- 배 (리·이)
- Tiếng Trung
- 梨
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
なし nashi · âm Kun
梨
quả lê
秋に なると 梨が おいしいです。
Vào thu thì lê rất ngon.
Tập viết chữ 梨 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 梨 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 4. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.