Chữ 椅: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
椅
- Nghĩa
- cái ghế
- Âm Hán Việt
- ỷ (y)
- Âm On
- イ i
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 12 nét
- Bộ thủ
- 木 bộ mộc
- Level
- Level 10 · hết THPT
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- いす。こしかける どうぐ。
- Tiếng Anh
- chair
- Tiếng Hàn
- 의자 (의)
- Tiếng Trung
- 椅子
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
イ i · âm On
椅子
cái ghế
椅子に すわって 待ちます。
Tôi ngồi ghế đợi.
Tập viết chữ 椅 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 椅 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 10. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.