Chữ 沙: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
沙
- Nghĩa
- cát, đãi lọc
- Âm Hán Việt
- sa (sá)
- Âm On
- サ sa
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 7 nét
- Bộ thủ
- 水 bộ thủy
- Level
- Level 10 · hết THPT
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- すな。みずで あらって よりわける。
- Tiếng Anh
- sand, sift
- Tiếng Hàn
- 모래, 가려내다 (사)
- Tiếng Trung
- 沙子、淘洗
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
サ sa · âm On · ít gặp
沙汰
tin tức, sự việc
音沙汰が ありません。
Chẳng có tin tức gì.
Tập viết chữ 沙 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 沙 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 10. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.