Chữ 膝: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
膝
- Nghĩa
- đầu gối
- Âm Hán Việt
- tất
- Âm On
- —
- Âm Kun
- ひざ hiza
- Số nét
- 15 nét
- Bộ thủ
- 肉 bộ nhục
- Level
- Level 10 · hết THPT
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- ひざ。あしの まがる ところ。
- Tiếng Anh
- knee
- Tiếng Hàn
- 무릎 (슬)
- Tiếng Trung
- 膝盖
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ひざ hiza · âm Kun
膝
đầu gối
転んで 膝を すりむきました。
Tôi ngã trầy đầu gối.
Tập viết chữ 膝 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 膝 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 10. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.