Chữ 極: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
極
- Nghĩa
- cực, tột cùng
- Âm Hán Việt
- cực
- Âm On
- キョク kyoku、ゴク goku
- Âm Kun
- きわ(める) kiwameru、きわ(まる) kiwamaru、きわ(み) kiwami
- Số nét
- 12 nét
- Bộ thủ
- 木 bộ mộc
- Level
- Level 4 · lớp 4
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- いちばん はし。この うえない。
- Tiếng Anh
- pole, extreme
- Tiếng Hàn
- 끝, 극 (극)
- Tiếng Trung
- 极、顶点 (极)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
キョク kyoku · âm On
北極
Bắc Cực
北極には 氷が 多いです。
Bắc Cực có nhiều băng.
ゴク goku · âm On · ít gặp
極楽
cực lạc, cõi thiên đường
極楽の 話を 聞きました。
Tôi nghe kể về cõi cực lạc.
きわ(める) kiwameru · âm Kun · ít gặp
極める
lên tới đỉnh
山の いただきを 極めます。
Chúng tôi chinh phục đỉnh núi.
きわ(まる) kiwamaru · âm Kun · ít gặp
極まる
lên tới cùng cực
感動が 極まりました。
Nỗi xúc động lên tới cùng cực.
きわ(み) kiwami · âm Kun · ít gặp
極み
tột cùng
うれしさの 極みです。
Vui mừng tột cùng.
Tập viết chữ 極 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 極 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 4. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.