Chữ 標: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
標
- Nghĩa
- dấu mốc, mục tiêu
- Âm Hán Việt
- tiêu (phiêu)
- Âm On
- ヒョウ hyou
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 15 nét
- Bộ thủ
- 木 bộ mộc
- Level
- Level 4 · lớp 4
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- めじるし。めあて。
- Tiếng Anh
- mark, goal
- Tiếng Hàn
- 표지, 목표 (표)
- Tiếng Trung
- 标志、目标 (标)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ヒョウ hyou · âm On
目標
mục tiêu
今年の 目標を 決めます。
Tôi đặt mục tiêu cho năm nay.
Tập viết chữ 標 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 標 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 4. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.