Chữ 順: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
順
- Nghĩa
- thứ tự, thuận theo
- Âm Hán Việt
- thuận
- Âm On
- ジュン jun
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 12 nét
- Bộ thủ
- 頁 bộ hiệt
- Level
- Level 4 · lớp 4
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- じゅんばん。したがう。
- Tiếng Anh
- order, follow
- Tiếng Hàn
- 차례, 따르다 (순)
- Tiếng Trung
- 顺序、顺从 (顺)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ジュン jun · âm On
順番
thứ tự
順番に ならびます。
Chúng em xếp hàng theo thứ tự.
Tập viết chữ 順 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 順 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 4. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.