Chữ 樹: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
樹
- Nghĩa
- cây (lớn)
- Âm Hán Việt
- thụ
- Âm On
- ジュ ju
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 16 nét
- Bộ thủ
- 木 bộ mộc
- Level
- Level 6 · lớp 6
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- たって いる き。
- Tiếng Anh
- tree
- Tiếng Hàn
- 나무 (수)
- Tiếng Trung
- 树、树木 (树)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ジュ ju · âm On
樹木
cây cối
公園の 樹木を 手入れします。
Người ta chăm sóc cây cối trong công viên.
Tập viết chữ 樹 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 樹 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 6. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.