Chữ 染: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
染
- Nghĩa
- nhuộm, thấm
- Âm Hán Việt
- nhiễm
- Âm On
- セン sen
- Âm Kun
- そ(める) someru、そ(まる) somaru、し(みる) shimiru、し(み) shimi
- Số nét
- 9 nét
- Bộ thủ
- 木 bộ mộc
- Level
- Level 6 · lớp 6
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- そめる。しみる。
- Tiếng Anh
- dye, soak in
- Tiếng Hàn
- 물들이다, 스며들다 (염)
- Tiếng Trung
- 染、渗
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
セン sen · âm On · ít gặp
染料
thuốc nhuộm
草から 染料を 作ります。
Người ta làm thuốc nhuộm từ cỏ.
そ(める) someru · âm Kun
染める
nhuộm
白い 布を 青く 染めます。
Tôi nhuộm tấm vải trắng thành xanh.
そ(まる) somaru · âm Kun · ít gặp
染まる
nhuốm màu
空が 夕日で 赤く 染まりました。
Bầu trời nhuốm đỏ ánh chiều.
し(みる) shimiru · âm Kun · ít gặp
染みる
thấm vào
雨が 服に 染みます。
Mưa thấm vào áo.
し(み) shimi · âm Kun · ít gặp
染み
vết ố
服に 染みが つきました。
Áo bị dính vết ố.
Tập viết chữ 染 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 染 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 6. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.