Chữ 歳: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
歳
- Nghĩa
- tuổi, năm
- Âm Hán Việt
- tuế
- Âm On
- サイ sai、セイ* sei
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 13 nét
- Bộ thủ
- 止 bộ chỉ
- Level
- Level 7 · THCS
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- とし。なんさいの さい。
- Tiếng Anh
- age, year
- Tiếng Hàn
- 살, 해 (세)
- Tiếng Trung
- 岁、年 (岁)
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
サイ sai · âm On
歳
tuổi
妹は 今年で 十歳に なります。
Năm nay em gái tôi mười tuổi.
Dấu * là cách đọc ít gặp, thường học từ THCS trở lên.
Tập viết chữ 歳 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 歳 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.