Chữ 比: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
比
- Nghĩa
- so sánh
- Âm Hán Việt
- tỷ (bỉ, bí, bì)
- Âm On
- ヒ hi
- Âm Kun
- くら(べる) kuraberu
- Số nét
- 4 nét
- Bộ thủ
- 比 bộ tỷ
- Level
- Level 5 · lớp 5
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- くらべる。ならべて みる。
- Tiếng Anh
- compare
- Tiếng Hàn
- 견주다, 비교하다 (비)
- Tiếng Trung
- 比较、对比
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ヒ hi · âm On
比例
tỉ lệ thuận
この 二つの 数は 比例して います。
Hai số này tỉ lệ thuận với nhau.
くら(べる) kuraberu · âm Kun
比べる
so sánh
二つの 絵を 比べます。
Tôi so sánh hai bức tranh.
Tập viết chữ 比 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 比 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 5. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.