Chữ 汰: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
汰
- Nghĩa
- lọc bỏ, đãi
- Âm Hán Việt
- thải (thái)
- Âm On
- タ ta
- Âm Kun
- —
- Số nét
- 7 nét
- Bộ thủ
- 水 bộ thủy
- Level
- Level 10 · hết THPT
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- より わける。いらない ものを のぞく。
- Tiếng Anh
- sift out, weed out
- Tiếng Hàn
- 가려내다, 걸러내다 (태)
- Tiếng Trung
- 淘汰、筛选
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
タ ta · âm On · ít gặp
淘汰
đào thải
自然の 淘汰に ついて 学びます。
Chúng em học về chọn lọc tự nhiên.
Tập viết chữ 汰 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 汰 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 10. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.