Chữ 麓: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc
麓
- Nghĩa
- chân núi
- Âm Hán Việt
- lộc
- Âm On
- ロク roku
- Âm Kun
- ふもと fumoto
- Số nét
- 19 nét
- Bộ thủ
- 鹿 bộ lộc
- Level
- Level 10 · hết THPT
Thứ tự nét
Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác
- Tiếng Nhật
- ふもと。やまの したの ほう。
- Tiếng Anh
- foot of a mountain
- Tiếng Hàn
- 산기슭 (록)
- Tiếng Trung
- 山脚、山麓
Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ
ロク roku · âm On · ít gặp
山麓
chân núi
山麓の 村に とまります。
Chúng tôi nghỉ ở ngôi làng dưới chân núi.
ふもと fumoto · âm Kun · ít gặp
麓
chân núi
山の 麓に 湖が あります。
Dưới chân núi có hồ.
Tập viết chữ 麓 trong app
Trong Dino Kids, bé viết chữ 麓 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 10. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.
Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.