Dino Kids

Chữ 沈: nghĩa, âm Hán Việt và cách đọc

沈

Nghĩa
chìm, lặn
Âm Hán Việt
trầm (thẩm, trấm)
Âm On
チン chin
Âm Kun
しず(む) shizumu、しず(める) shizumeru
Số nét
7 nét
Bộ thủ
水 bộ thủy
Level
Level 7 · THCS

Thứ tự nét

Thứ tự viết 7 nét của chữ 沈, mỗi khung thêm một nét (nét đỏ là nét đang viết)

Nghĩa trong bốn thứ tiếng khác

Tiếng Nhật
しずむ。しずめる。
Tiếng Anh
sink
Tiếng Hàn
가라앉다 (심·침)
Tiếng Trung
沉、下沉

Cách đọc, từ ghép và câu ví dụ

チン chin · âm On · ít gặp

しず(む) shizumu · âm Kun

しず(める) shizumeru · âm Kun · ít gặp

Tập viết chữ 沈 trong app

Trong Dino Kids, bé viết chữ 沈 bằng ngón tay và được chấm từng nét, rồi làm bài thi thử Level 7. Miễn phí, không quảng cáo, không mua trong app.

Âm đọc, bộ thủ: Kanjium, KANJIDIC2 (CC BY-SA 4.0); nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0); âm Hàn, giản thể: Unicode Unihan. Nghĩa, câu ví dụ: Dino Kids (CC0). Xem Giấy phép.